сво́дчатый
svódčatyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сво́дчатый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сво́дчатый nghĩa là có hình vòm.
Nghĩa của сво́дчатый
Tính từ
- Có hình vòm.
Biến cách của сво́дчатый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сво́дчатый | сво́дчатое | сво́дчатая | сво́дчатые |
| Sinh cách | сво́дчатого | сво́дчатого | сво́дчатой | сво́дчатых |
| Tặng cách | сво́дчатому | сво́дчатому | сво́дчатой | сво́дчатым |
| Đối cách | сво́дчатый | сво́дчатое | сво́дчатую | сво́дчатые |
| Công cụ cách | сво́дчатым | сво́дчатым | сво́дчатой | сво́дчатыми |
| Giới cách | сво́дчатом | сво́дчатом | сво́дчатой | сво́дчатых |
| Dạng ngắn | сво́дчат | сво́дчато | сво́дчата | сво́дчаты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сводчатый nghĩa là gì?
сводчатый (tính từ) nghĩa là có hình vòm.
сводчатый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сво́дчатый (phiên âm Latinh svódčatyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.