TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сво́дный

svódnyj[ˈsvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сво́дный nghĩa là tổng hợp, tổng kết, hỗn hợp, phối hợp.

Nghĩa của сво́дный

Tính từ

  1. о данных [có tính chất] tổng hợp, tổng kết.
    • сводный отчёт[bản] báo cáo tổng kết
    • сво́дная таблица́bảng (biểu đồ) tổng hợp
  2. из самостоятельных единиц [có tính chất] hỗn hợp, phối hợp, tổ hợp.
    • сводный орке́стрdàn nhạc hỗn hợp

Biến cách của сво́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсво́дныйсво́дноесво́днаясво́дные
Sinh cáchсво́дногосво́дногосво́днойсво́дных
Tặng cáchсво́дномусво́дномусво́днойсво́дным
Đối cáchсво́дный / сво́дногосво́дноесво́днуюсво́дные / сво́дных
Công cụ cáchсво́днымсво́днымсво́днойсво́дными
Giới cáchсво́дномсво́дномсво́днойсво́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của сво́дный

Câu hỏi thường gặp

сводный nghĩa là gì?

сводный (tính từ) nghĩa là tổng hợp, tổng kết, hỗn hợp, phối hợp.

сводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сво́дный (phiên âm Latinh svódnyj, IPA [ˈsvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.