сво́дный
Dấu sắc trên сво́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сво́дный nghĩa là tổng hợp, tổng kết, hỗn hợp, phối hợp.
Nghĩa của сво́дный
Tính từ
- о данных [có tính chất] tổng hợp, tổng kết.
- сводный отчёт[bản] báo cáo tổng kết
- сво́дная таблица́bảng (biểu đồ) tổng hợp
- из самостоятельных единиц [có tính chất] hỗn hợp, phối hợp, tổ hợp.
- сводный орке́стрdàn nhạc hỗn hợp
Biến cách của сво́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сво́дный | сво́дное | сво́дная | сво́дные |
| Sinh cách | сво́дного | сво́дного | сво́дной | сво́дных |
| Tặng cách | сво́дному | сво́дному | сво́дной | сво́дным |
| Đối cách | сво́дный / сво́дного | сво́дное | сво́дную | сво́дные / сво́дных |
| Công cụ cách | сво́дным | сво́дным | сво́дной | сво́дными |
| Giới cách | сво́дном | сво́дном | сво́дной | сво́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của сво́дный
Câu hỏi thường gặp
сводный nghĩa là gì?
сводный (tính từ) nghĩa là tổng hợp, tổng kết, hỗn hợp, phối hợp.
сводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сво́дный (phiên âm Latinh svódnyj, IPA [ˈsvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.