своево́льный
Dấu sắc trên своево́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своево́льный nghĩa là tự ý, tự tiện.
Nghĩa của своево́льный
Tính từ
- Tự ý, tự tiện.
Biến cách của своево́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | своево́льный | своево́льное | своево́льная | своево́льные |
| Sinh cách | своево́льного | своево́льного | своево́льной | своево́льных |
| Tặng cách | своево́льному | своево́льному | своево́льной | своево́льным |
| Đối cách | своево́льный / своево́льного | своево́льное | своево́льную | своево́льные / своево́льных |
| Công cụ cách | своево́льным | своево́льным | своево́льной | своево́льными |
| Giới cách | своево́льном | своево́льном | своево́льной | своево́льных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
своевольный nghĩa là gì?
своевольный (tính từ) nghĩa là tự ý, tự tiện.
своевольный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своево́льный (phiên âm Latinh svojevólʹnyj, IPA [svə(j)ɪˈvolʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.