своевре́менный
Dấu sắc trên своевре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своевре́менный nghĩa là kịp thời, kịp thì.
Nghĩa của своевре́менный
Tính từ
- Kịp thời, kịp thì, hợp thời, đúng lúc.
Biến cách của своевре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | своевре́менный | своевре́менное | своевре́менная | своевре́менные |
| Sinh cách | своевре́менного | своевре́менного | своевре́менной | своевре́менных |
| Tặng cách | своевре́менному | своевре́менному | своевре́менной | своевре́менным |
| Đối cách | своевре́менный / своевре́менного | своевре́менное | своевре́менную | своевре́менные / своевре́менных |
| Công cụ cách | своевре́менным | своевре́менным | своевре́менной | своевре́менными |
| Giới cách | своевре́менном | своевре́менном | своевре́менной | своевре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
своевременный nghĩa là gì?
своевременный (tính từ) nghĩa là kịp thời, kịp thì.
своевременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своевре́менный (phiên âm Latinh svojevrémennyj, IPA [svə(j)ɪˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.