своеобра́зный
Dấu sắc trên своеобра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своеобра́зный nghĩa là độc đáo, đặc sắc, gần như, giống như.
Nghĩa của своеобра́зный
Tính từ
- Độc đáo, đặc sắc, đặc biệt, đặc thù.
- своеобра́зная пре́лестьsắc đẹp độc đáo, vẻ kiều diễm đặc sắc
- своего рода, как бы Gần như, giống như, dường như, đại loại như.
Biến cách của своеобра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | своеобра́зный | своеобра́зное | своеобра́зная | своеобра́зные |
| Sinh cách | своеобра́зного | своеобра́зного | своеобра́зной | своеобра́зных |
| Tặng cách | своеобра́зному | своеобра́зному | своеобра́зной | своеобра́зным |
| Đối cách | своеобра́зный / своеобра́зного | своеобра́зное | своеобра́зную | своеобра́зные / своеобра́зных |
| Công cụ cách | своеобра́зным | своеобра́зным | своеобра́зной | своеобра́зными |
| Giới cách | своеобра́зном | своеобра́зном | своеобра́зной | своеобра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của своеобра́зный
| So sánh hơn | (по)своеобра́знее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với своеобра́зный
Đồng nghĩa
Họ từ của своеобра́зный
Câu hỏi thường gặp
своеобразный nghĩa là gì?
своеобразный (tính từ) nghĩa là độc đáo, đặc sắc, gần như, giống như.
своеобразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своеобра́зный (phiên âm Latinh svojeobráznyj, IPA [svə(j)ɪɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.