TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

своеобра́зный

svojeobráznyj[svə(j)ɪɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên своеобра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

своеобра́зный nghĩa là độc đáo, đặc sắc, gần như, giống như.

Nghĩa của своеобра́зный

Tính từ

  1. Độc đáo, đặc sắc, đặc biệt, đặc thù.
    • своеобра́зная пре́лестьsắc đẹp độc đáo, vẻ kiều diễm đặc sắc
  2. своего рода, как бы Gần như, giống như, dường như, đại loại như.

Biến cách của своеобра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвоеобра́зныйсвоеобра́зноесвоеобра́знаясвоеобра́зные
Sinh cáchсвоеобра́зногосвоеобра́зногосвоеобра́знойсвоеобра́зных
Tặng cáchсвоеобра́зномусвоеобра́зномусвоеобра́знойсвоеобра́зным
Đối cáchсвоеобра́зный / своеобра́зногосвоеобра́зноесвоеобра́знуюсвоеобра́зные / своеобра́зных
Công cụ cáchсвоеобра́знымсвоеобра́знымсвоеобра́знойсвоеобра́зными
Giới cáchсвоеобра́зномсвоеобра́зномсвоеобра́знойсвоеобра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của своеобра́зный

So sánh hơn(по)своеобра́знее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với своеобра́зный

Đồng nghĩa

Họ từ của своеобра́зный

Câu hỏi thường gặp

своеобразный nghĩa là gì?

своеобразный (tính từ) nghĩa là độc đáo, đặc sắc, gần như, giống như.

своеобразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là своеобра́зный (phiên âm Latinh svojeobráznyj, IPA [svə(j)ɪɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.