TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

своекоры́стный

svojekorýstnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên своекоры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

своекоры́стный nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.

Nghĩa của своекоры́стный

Tính từ

  1. Tự tư tự lợi, tư lợi, vị lợi, trục lợi, vụ lợi.

Biến cách của своекоры́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвоекоры́стныйсвоекоры́стноесвоекоры́стнаясвоекоры́стные
Sinh cáchсвоекоры́стногосвоекоры́стногосвоекоры́стнойсвоекоры́стных
Tặng cáchсвоекоры́стномусвоекоры́стномусвоекоры́стнойсвоекоры́стным
Đối cáchсвоекоры́стныйсвоекоры́стноесвоекоры́стнуюсвоекоры́стные
Công cụ cáchсвоекоры́стнымсвоекоры́стнымсвоекоры́стнойсвоекоры́стными
Giới cáchсвоекоры́стномсвоекоры́стномсвоекоры́стнойсвоекоры́стных
Dạng ngắnсвоекоры́стенсвоекоры́стносвоекоры́стнасвоекоры́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

своекорыстный nghĩa là gì?

своекорыстный (tính từ) nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.

своекорыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là своекоры́стный (phiên âm Latinh svojekorýstnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.