своекоры́стный
Dấu sắc trên своекоры́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своекоры́стный nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.
Nghĩa của своекоры́стный
Tính từ
- Tự tư tự lợi, tư lợi, vị lợi, trục lợi, vụ lợi.
Biến cách của своекоры́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | своекоры́стный | своекоры́стное | своекоры́стная | своекоры́стные |
| Sinh cách | своекоры́стного | своекоры́стного | своекоры́стной | своекоры́стных |
| Tặng cách | своекоры́стному | своекоры́стному | своекоры́стной | своекоры́стным |
| Đối cách | своекоры́стный | своекоры́стное | своекоры́стную | своекоры́стные |
| Công cụ cách | своекоры́стным | своекоры́стным | своекоры́стной | своекоры́стными |
| Giới cách | своекоры́стном | своекоры́стном | своекоры́стной | своекоры́стных |
| Dạng ngắn | своекоры́стен | своекоры́стно | своекоры́стна | своекоры́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
своекорыстный nghĩa là gì?
своекорыстный (tính từ) nghĩa là tự tư tự lợi, tư lợi.
своекорыстный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своекоры́стный (phiên âm Latinh svojekorýstnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.