своенра́вие
Dấu sắc trên своенра́вие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своенра́вие nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.
Nghĩa của своенра́вие
Danh từ
- [Tính, sự] ngang bướng, bướng bỉnh; (капризность) bất thường tính, [tính] đỏng đảnh.
Biến cách của своенра́вие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | своенра́вие | своенра́вия |
| Sinh cách кого? чего? | своенра́вия | своенра́вий |
| Tặng cách кому? чему? | своенра́вию | своенра́виям |
| Đối cách кого? что? | своенра́вие | своенра́вия |
| Công cụ cách кем? чем? | своенра́вием | своенра́виями |
| Giới cách о ком? о чём? | своенра́вии | своенра́виях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
своенравие nghĩa là gì?
своенравие (danh từ) nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.
своенравие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своенра́вие (phiên âm Latinh svojenrávije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.