TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

своенра́вный

svojenrávnyj[svə(j)ɪnˈravnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên своенра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

своенра́вный nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.

Nghĩa của своенра́вный

Tính từ

  1. Ngang bướng, bướng bỉnh; ngang như cua ((khẩu ngữ)); (капризный) khó tính, trái nết, bất thường tính, đỏng đảnh, trái tính trái nết.

Biến cách của своенра́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвоенра́вныйсвоенра́вноесвоенра́внаясвоенра́вные
Sinh cáchсвоенра́вногосвоенра́вногосвоенра́внойсвоенра́вных
Tặng cáchсвоенра́вномусвоенра́вномусвоенра́внойсвоенра́вным
Đối cáchсвоенра́вный / своенра́вногосвоенра́вноесвоенра́внуюсвоенра́вные / своенра́вных
Công cụ cáchсвоенра́внымсвоенра́внымсвоенра́внойсвоенра́вными
Giới cáchсвоенра́вномсвоенра́вномсвоенра́внойсвоенра́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của своенра́вный

So sánh hơn(по)своенра́внее

Câu hỏi thường gặp

своенравный nghĩa là gì?

своенравный (tính từ) nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.

своенравный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là своенра́вный (phiên âm Latinh svojenrávnyj, IPA [svə(j)ɪnˈravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.