своенра́вный
Dấu sắc trên своенра́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своенра́вный nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.
Nghĩa của своенра́вный
Tính từ
- Ngang bướng, bướng bỉnh; ngang như cua ((khẩu ngữ)); (капризный) khó tính, trái nết, bất thường tính, đỏng đảnh, trái tính trái nết.
Biến cách của своенра́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | своенра́вный | своенра́вное | своенра́вная | своенра́вные |
| Sinh cách | своенра́вного | своенра́вного | своенра́вной | своенра́вных |
| Tặng cách | своенра́вному | своенра́вному | своенра́вной | своенра́вным |
| Đối cách | своенра́вный / своенра́вного | своенра́вное | своенра́вную | своенра́вные / своенра́вных |
| Công cụ cách | своенра́вным | своенра́вным | своенра́вной | своенра́вными |
| Giới cách | своенра́вном | своенра́вном | своенра́вной | своенра́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của своенра́вный
| So sánh hơn | (по)своенра́внее |
Câu hỏi thường gặp
своенравный nghĩa là gì?
своенравный (tính từ) nghĩa là ngang bướng, bướng bỉnh.
своенравный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своенра́вный (phiên âm Latinh svojenrávnyj, IPA [svə(j)ɪnˈravnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.