своеобра́зие
Dấu sắc trên своеобра́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своеобра́зие nghĩa là đặc tính, độc đáo.
Nghĩa của своеобра́зие
Danh từ
- Đặc tính, [tính, sự] độc đáo, đắc sắc, đặc biệt, đặc thù.
Biến cách của своеобра́зие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | своеобра́зие | своеобра́зия |
| Sinh cách кого? чего? | своеобра́зия | своеобра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | своеобра́зию | своеобра́зиям |
| Đối cách кого? что? | своеобра́зие | своеобра́зия |
| Công cụ cách кем? чем? | своеобра́зием | своеобра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | своеобра́зии | своеобра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
своеобразие nghĩa là gì?
своеобразие (danh từ) nghĩa là đặc tính, độc đáo.
своеобразие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своеобра́зие (phiên âm Latinh svojeobrázije, IPA [svə(j)ɪɐˈbrazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.