своло́чь
Dấu sắc trên своло́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своло́чь nghĩa là súc sinh, chó chết.
Nghĩa của своло́чь
Danh từ
- [Đồ, quân] súc sinh, chó chết, chó đểu, vô lại.
Biến cách của своло́чь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сво́лочь | сво́лочи |
| Sinh cách кого? чего? | сво́лочи | сволоче́й |
| Tặng cách кому? чему? | сво́лочи | сволоча́м |
| Đối cách кого? что? | сво́лочь | сволоче́й |
| Công cụ cách кем? чем? | сво́лочью | сволоча́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | сво́лочи | сволоча́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Chia động từ своло́чь
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | сволоку́ |
| ты | сволочёшь |
| он / она́ / оно́ | сволочёт |
| мы | сволочём |
| вы | сволочёте |
| они́ | сволоку́т |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | своло́к |
| Giống cái (она́) | сволокла́ |
| Giống trung (оно́) | сволокло́ |
| Số nhiều (они́) | сволокли́ |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сволоки́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сволоки́те |
Câu hỏi thường gặp
сволочь nghĩa là gì?
сволочь (danh từ) nghĩa là súc sinh, chó chết.
сволочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своло́чь (phiên âm Latinh svolóčʹ, IPA [svɐˈɫot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.