TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

своло́чь

Cấp độ ≈B1 giống cáiđộng vậtthể hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
svolóčʹ[svɐˈɫot͡ɕ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên своло́чь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

своло́чь nghĩa là súc sinh, chó chết.

Nghĩa của своло́чь

Danh từ

  1. [Đồ, quân] súc sinh, chó chết, chó đểu, vô lại.

Biến cách của своло́чь (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сво́лочьсво́лочи
Sinh cách кого? чего?сво́лочисволоче́й
Tặng cách кому? чему?сво́лочисволоча́м
Đối cách кого? что?сво́лочьсволоче́й
Công cụ cách кем? чем?сво́лочьюсволоча́ми
Giới cách о ком? о чём?сво́лочисволоча́х

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Chia động từ своло́чь

NgôiTương lai
ясволоку́
тысволочёшь
он / она́ / оно́сволочёт
мысволочём
высволочёте
они́сволоку́т

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)своло́к
Giống cái (она́)сволокла́
Giống trung (оно́)сволокло́
Số nhiều (они́)сволокли́

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сволоки́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сволоки́те

Câu hỏi thường gặp

сволочь nghĩa là gì?

сволочь (danh từ) nghĩa là súc sinh, chó chết.

сволочь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là своло́чь (phiên âm Latinh svolóčʹ, IPA [svɐˈɫot͡ɕ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.