сво́йственный
Dấu sắc trên сво́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сво́йственный nghĩa là vốn có, cố hữu.
Nghĩa của сво́йственный
Tính từ
- Vốn có, cố hữu, sẵn có, là đặc tính của... là bản tính của...
- со сво́йственной ему́ и́скренностью он...với lòng chân thành vốn có (cố hữu), anh ta...
- э́то ему́ сво́йственноcái đó là đặc tính (bản tính, vốn có, cổ hữu) của anh ta
- челове́ку сво́йственно ошиба́тьсяcon người thường có thể sai lầm
- за́висть ему́ не сво́йственнаlòng ghen tị không phải là bản tính của nó
Biến cách của сво́йственный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сво́йственный | сво́йственное | сво́йственная | сво́йственные |
| Sinh cách | сво́йственного | сво́йственного | сво́йственной | сво́йственных |
| Tặng cách | сво́йственному | сво́йственному | сво́йственной | сво́йственным |
| Đối cách | сво́йственный / сво́йственного | сво́йственное | сво́йственную | сво́йственные / сво́йственных |
| Công cụ cách | сво́йственным | сво́йственным | сво́йственной | сво́йственными |
| Giới cách | сво́йственном | сво́йственном | сво́йственной | сво́йственных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сво́йственный
| So sánh hơn | (по)сво́йственнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сво́йственный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сво́йственный
- Знание свойственно человеку. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13582933
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свойственный nghĩa là gì?
свойственный (tính từ) nghĩa là vốn có, cố hữu.
свойственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сво́йственный (phiên âm Latinh svójstvennyj, IPA [ˈsvojstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.