TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сво́йственный

svójstvennyj[ˈsvojstvʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сво́йственный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сво́йственный nghĩa là vốn có, cố hữu.

Nghĩa của сво́йственный

Tính từ

  1. Vốn có, cố hữu, sẵn có, là đặc tính của... là bản tính của...
    • со сво́йственной ему́ и́скренностью он...với lòng chân thành vốn có (cố hữu), anh ta...
    • э́то ему́ сво́йственноcái đó là đặc tính (bản tính, vốn có, cổ hữu) của anh ta
    • челове́ку сво́йственно ошиба́тьсяcon người thường có thể sai lầm
    • за́висть ему́ не сво́йственнаlòng ghen tị không phải là bản tính của nó

Biến cách của сво́йственный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсво́йственныйсво́йственноесво́йственнаясво́йственные
Sinh cáchсво́йственногосво́йственногосво́йственнойсво́йственных
Tặng cáchсво́йственномусво́йственномусво́йственнойсво́йственным
Đối cáchсво́йственный / сво́йственногосво́йственноесво́йственнуюсво́йственные / сво́йственных
Công cụ cáchсво́йственнымсво́йственнымсво́йственнойсво́йственными
Giới cáchсво́йственномсво́йственномсво́йственнойсво́йственных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сво́йственный

So sánh hơn(по)сво́йственнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сво́йственный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сво́йственный

  • Знание свойственно человеку. Tri thức là con người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13582933

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

свойственный nghĩa là gì?

свойственный (tính từ) nghĩa là vốn có, cố hữu.

свойственный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сво́йственный (phiên âm Latinh svójstvennyj, IPA [ˈsvojstvʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.