своя́ченица
Dấu sắc trên своя́ченица chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
своя́ченица nghĩa là chị vợ, em vợ, dì.
Nghĩa của своя́ченица
Danh từ
- старшая сестра жены Chị vợ.
- младшая сестра жены Em vợ, dì.
Biến cách của своя́ченица (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | своя́ченица | своя́ченицы |
| Sinh cách кого? чего? | своя́ченицы | своя́чениц |
| Tặng cách кому? чему? | своя́ченице | своя́ченицам |
| Đối cách кого? что? | своя́ченицу | своя́чениц |
| Công cụ cách кем? чем? | своя́ченицей | своя́ченицами |
| Giới cách о ком? о чём? | своя́ченице | своя́ченицах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
свояченица nghĩa là gì?
свояченица (danh từ) nghĩa là chị vợ, em vợ, dì.
свояченица đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là своя́ченица (phiên âm Latinh svojáčenica, IPA [svɐˈjæt͡ɕɪnʲɪt͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.