связи́ст
Dấu sắc trên связи́ст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
связи́ст nghĩa là nhân viên bưu điện.
Nghĩa của связи́ст
Danh từ
- Nhân viên bưu điện; (quân sự) đội viên thông tin [liên lạc].
Biến cách của связи́ст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | связи́ст | связи́сты |
| Sinh cách кого? чего? | связи́ста | связи́стов |
| Tặng cách кому? чему? | связи́сту | связи́стам |
| Đối cách кого? что? | связи́ста | связи́стов |
| Công cụ cách кем? чем? | связи́стом | связи́стами |
| Giới cách о ком? о чём? | связи́сте | связи́стах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
связист nghĩa là gì?
связист (danh từ) nghĩa là nhân viên bưu điện.
связист đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là связи́ст (phiên âm Latinh svjazíst, IPA [svʲɪˈzʲist]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.