TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свя́зка

giống cáibất động vật
svjázka[ˈsvʲaskə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свя́зка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свя́зка nghĩa là chùm, bó.

Nghĩa của свя́зка

Danh từ

  1. Chùm, bó, xâu, chuỗi, lượm.
    • связка ключе́йchùm chìa khóa
    • связка книгbó sách
  2. giải phẫu Dây chằng, gân.
  3. ngữ pháp Hệ tự, tiếp ngữ.

Biến cách của свя́зка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свя́зкасвя́зки
Sinh cách кого? чего?свя́зкисвя́зок
Tặng cách кому? чему?свя́зкесвя́зкам
Đối cách кого? что?свя́зкусвя́зки
Công cụ cách кем? чем?свя́зкойсвя́зками
Giới cách о ком? о чём?свя́зкесвя́зках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свя́зка

Đồng nghĩa

Họ từ của свя́зка

Câu ví dụ với свя́зка

  • Он растянул связку на ноге. Anh ấy vặn mắt cá chân của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5224099

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

связка nghĩa là gì?

связка (danh từ) nghĩa là chùm, bó.

связка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свя́зка (phiên âm Latinh svjázka, IPA [ˈsvʲaskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.