TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

связно́й

giống đựcđộng vật
svjaznój[svʲɪzˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên связно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

связно́й nghĩa là để liên lạc, thông tin, người chuyển giao, người báo tin.

Nghĩa của связно́й

Tính từ

  1. Để liên lạc, thông tin, thông tin liên lạc.
    • связны́е соба́ки[những con] chó liên lạc

Danh từ

  1. Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.

Biến cách của связно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвязно́йсвязно́есвязна́ясвязны́е
Sinh cáchсвязно́госвязно́госвязно́йсвязны́х
Tặng cáchсвязно́мусвязно́мусвязно́йсвязны́м
Đối cáchсвязно́й / связно́госвязно́есвязну́юсвязны́е / связны́х
Công cụ cáchсвязны́мсвязны́мсвязно́йсвязны́ми
Giới cáchсвязно́мсвязно́мсвязно́йсвязны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

связной nghĩa là gì?

связной (tính từ, danh từ) nghĩa là để liên lạc, thông tin, người chuyển giao, người báo tin.

связной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là связно́й (phiên âm Latinh svjaznój, IPA [svʲɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.