связно́й
Dấu sắc trên связно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
связно́й nghĩa là để liên lạc, thông tin, người chuyển giao, người báo tin.
Nghĩa của связно́й
Tính từ
- Để liên lạc, thông tin, thông tin liên lạc.
- связны́е соба́ки[những con] chó liên lạc
Danh từ
- Người chuyển giao, người báo tin, người đưa tin, người đem tin.
Biến cách của связно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | связно́й | связно́е | связна́я | связны́е |
| Sinh cách | связно́го | связно́го | связно́й | связны́х |
| Tặng cách | связно́му | связно́му | связно́й | связны́м |
| Đối cách | связно́й / связно́го | связно́е | связну́ю | связны́е / связны́х |
| Công cụ cách | связны́м | связны́м | связно́й | связны́ми |
| Giới cách | связно́м | связно́м | связно́й | связны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
связной nghĩa là gì?
связной (tính từ, danh từ) nghĩa là để liên lạc, thông tin, người chuyển giao, người báo tin.
связной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là связно́й (phiên âm Latinh svjaznój, IPA [svʲɪzˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.