TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свя́зный

svjáznyj[ˈsvʲaznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свя́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свя́зный nghĩa là có mạch lạc, khúc chiết.

Nghĩa của свя́зный

Tính từ

  1. Có mạch lạc, khúc chiết, kết cấu chặt chẽ.
    • связный расска́зcâu chuyện mạch lạc(có đầu có đuôi)

Biến cách của свя́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвя́зныйсвя́зноесвя́знаясвя́зные
Sinh cáchсвя́зногосвя́зногосвя́знойсвя́зных
Tặng cáchсвя́зномусвя́зномусвя́знойсвя́зным
Đối cáchсвя́зный / свя́зногосвя́зноесвя́знуюсвя́зные / свя́зных
Công cụ cáchсвя́знымсвя́знымсвя́знойсвя́зными
Giới cáchсвя́зномсвя́зномсвя́знойсвя́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

связный nghĩa là gì?

связный (tính từ) nghĩa là có mạch lạc, khúc chiết.

связный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свя́зный (phiên âm Latinh svjáznyj, IPA [ˈsvʲaznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.