свя́зность
giống cáibất động vật
svjáznostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên свя́зность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свя́зность nghĩa là mạch lạc, khúc chiết.
Nghĩa của свя́зность
Danh từ
- [Tính, sự] mạch lạc, khúc chiết.
Biến cách của свя́зность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свя́зность | свя́зности |
| Sinh cách кого? чего? | свя́зности | свя́зностей |
| Tặng cách кому? чему? | свя́зности | свя́зностям |
| Đối cách кого? что? | свя́зность | свя́зности |
| Công cụ cách кем? чем? | свя́зностью | свя́зностями |
| Giới cách о ком? о чём? | свя́зности | свя́зностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
связность nghĩa là gì?
связность (danh từ) nghĩa là mạch lạc, khúc chiết.
связность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свя́зность (phiên âm Latinh svjáznostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.