связу́ющий
Dấu sắc trên связу́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
связу́ющий nghĩa là để liên lạc, liên hệ.
Nghĩa của связу́ющий
Tính từ
- Để liên lạc, liên hệ, liên kết, nối liền, nối, ghép.
- связу́ющее вещество́chất liên kết, chất díh kết
- связу́ющее звено́khâu nối
Biến cách của связу́ющий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | связу́ющий | связу́ющее | связу́ющая | связу́ющие |
| Sinh cách | связу́ющего | связу́ющего | связу́ющей | связу́ющих |
| Tặng cách | связу́ющему | связу́ющему | связу́ющей | связу́ющим |
| Đối cách | связу́ющий / связу́ющего | связу́ющее | связу́ющую | связу́ющие / связу́ющих |
| Công cụ cách | связу́ющим | связу́ющим | связу́ющей | связу́ющими |
| Giới cách | связу́ющем | связу́ющем | связу́ющей | связу́ющих |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
связующий nghĩa là gì?
связующий (tính từ) nghĩa là để liên lạc, liên hệ.
связующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là связу́ющий (phiên âm Latinh svjazújuščij, IPA [svʲɪˈzujʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.