свято́й
Dấu sắc trên свято́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свято́й nghĩa là thần, thân thánh, thiêng liêng, thánh.
Nghĩa của свято́й
Tính từ
- Thuộc về thánh, thần; (перед именем) Thánh.
- священный Thân thánh, thiêng liêng.
- для него́ нет ничево́ свято́гоđối với nó thì chẳng có cái gì là thiêng liêng cả
Danh từ
- Thánh, thánh nhân.
- Vị thánh.
Biến cách của свято́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | свято́й | свято́е | свята́я | святы́е |
| Sinh cách | свято́го | свято́го | свято́й | святы́х |
| Tặng cách | свято́му | свято́му | свято́й | святы́м |
| Đối cách | свято́й / свято́го | свято́е | святу́ю | святы́е / святы́х |
| Công cụ cách | святы́м | святы́м | свято́й | святы́ми |
| Giới cách | свято́м | свято́м | свято́й | святы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của свято́й
| So sánh hơn | (по)святе́е |
| So sánh nhất | (наи)святе́йший |
Câu hỏi thường gặp
святой nghĩa là gì?
святой (tính từ, danh từ) nghĩa là thần, thân thánh, thiêng liêng, thánh.
святой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свято́й (phiên âm Latinh svjatój, IPA [svʲɪˈtoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.