TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свя́точный

svjátočnyj[ˈsvʲatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свя́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свя́точный nghĩa là lễ nô-en.

Nghĩa của свя́точный

Tính từ

  1. Thuộc về kỳ lễ Thiên chúa giáng sinh, lễ Nô-en.
    • свя́точные пе́сниnhững bài ca trong dịp lễ Thiên chúa giáng sinh

Biến cách của свя́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвя́точныйсвя́точноесвя́точнаясвя́точные
Sinh cáchсвя́точногосвя́точногосвя́точнойсвя́точных
Tặng cáchсвя́точномусвя́точномусвя́точнойсвя́точным
Đối cáchсвя́точный / свя́точногосвя́точноесвя́точнуюсвя́точные / свя́точных
Công cụ cáchсвя́точнымсвя́точнымсвя́точнойсвя́точными
Giới cáchсвя́точномсвя́точномсвя́точнойсвя́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

святочный nghĩa là gì?

святочный (tính từ) nghĩa là lễ nô-en.

святочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свя́точный (phiên âm Latinh svjátočnyj, IPA [ˈsvʲatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.