святота́тство
Dấu sắc trên святота́тство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
святота́тство nghĩa là tội phạm thánh.
Nghĩa của святота́тство
Danh từ
- Tội phạm thánh; (nghĩa bóng) [tội] đại bất kính.
Biến cách của святота́тство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | святота́тство | святота́тства |
| Sinh cách кого? чего? | святота́тства | святота́тств |
| Tặng cách кому? чему? | святота́тству | святота́тствам |
| Đối cách кого? что? | святота́тство | святота́тства |
| Công cụ cách кем? чем? | святота́тством | святота́тствами |
| Giới cách о ком? о чём? | святота́тстве | святота́тствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
святотатство nghĩa là gì?
святотатство (danh từ) nghĩa là tội phạm thánh.
святотатство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là святота́тство (phiên âm Latinh svjatotátstvo, IPA [svʲɪtɐˈtat͡stvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.