TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свяще́нный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
svjaščénnyj[svʲɪˈɕːenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên свяще́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

свяще́нный nghĩa là thánh, thần thánh.

Nghĩa của свяще́нный

Tính từ

  1. Thánh, thần thánh.

Biến cách của свяще́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсвяще́нныйсвяще́нноесвяще́ннаясвяще́нные
Sinh cáchсвяще́нногосвяще́нногосвяще́ннойсвяще́нных
Tặng cáchсвяще́нномусвяще́нномусвяще́ннойсвяще́нным
Đối cáchсвяще́нный / свяще́нногосвяще́нноесвяще́ннуюсвяще́нные / свяще́нных
Công cụ cáchсвяще́ннымсвяще́ннымсвяще́ннойсвяще́нными
Giới cáchсвяще́нномсвяще́нномсвяще́ннойсвяще́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của свяще́нный

So sánh hơn(по)свяще́ннее

Câu hỏi thường gặp

священный nghĩa là gì?

священный (tính từ) nghĩa là thánh, thần thánh.

священный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свяще́нный (phiên âm Latinh svjaščénnyj, IPA [svʲɪˈɕːenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.