TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свёкла

giống cáibất động vật
svjókla[ˈsvʲɵkɫə] giọng máy của trình duyệt

свёкла nghĩa là cây củ cải đỏ, củ cải.

Nghĩa của свёкла

Danh từ

  1. растение Cây củ cải đỏ, củ cải (Beta vulgaris).
    • кормова́я[cây] củ cải cho gia súc ăn
    • са́харная свёкла[cây] củ cải đường
    • собир.củ cải đỏ

Biến cách của свёкла (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свёкласвёклы
Sinh cách кого? чего?свёклысвёкол
Tặng cách кому? чему?свёклесвёклам
Đối cách кого? что?свёклусвёклы
Công cụ cách кем? чем?свёклойсвёклами
Giới cách о ком? о чём?свёклесвёклах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свёкла

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

свёкла nghĩa là gì?

свёкла (danh từ) nghĩa là cây củ cải đỏ, củ cải.

свёкла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свёкла (phiên âm Latinh svjókla, IPA [ˈsvʲɵkɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.