свёкла
giống cáibất động vật
svjókla[ˈsvʲɵkɫə]
giọng máy của trình duyệt
свёкла nghĩa là cây củ cải đỏ, củ cải.
Nghĩa của свёкла
Danh từ
- растение Cây củ cải đỏ, củ cải (Beta vulgaris).
- кормова́я[cây] củ cải cho gia súc ăn
- са́харная свёкла[cây] củ cải đường
- собир.củ cải đỏ
Biến cách của свёкла (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свёкла | свёклы |
| Sinh cách кого? чего? | свёклы | свёкол |
| Tặng cách кому? чему? | свёкле | свёклам |
| Đối cách кого? что? | свёклу | свёклы |
| Công cụ cách кем? чем? | свёклой | свёклами |
| Giới cách о ком? о чём? | свёкле | свёклах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свёкла
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
свёкла nghĩa là gì?
свёкла (danh từ) nghĩa là cây củ cải đỏ, củ cải.
свёкла đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свёкла (phiên âm Latinh svjókla, IPA [ˈsvʲɵkɫə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.