свёкор
giống đựcđộng vật
svjókor[ˈsvʲɵkər]
giọng máy của trình duyệt
свёкор nghĩa là ông bố chồng, cha chồng.
Nghĩa của свёкор
Danh từ
- Ông bố chồng, cha chồng.
Biến cách của свёкор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свёкор | свёкры |
| Sinh cách кого? чего? | свёкра | свёкров |
| Tặng cách кому? чему? | свёкру | свёкрам |
| Đối cách кого? что? | свёкра | свёкров |
| Công cụ cách кем? чем? | свёкром | свёкрами |
| Giới cách о ком? о чём? | свёкре | свёкрах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
свёкор nghĩa là gì?
свёкор (danh từ) nghĩa là ông bố chồng, cha chồng.
свёкор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свёкор (phiên âm Latinh svjókor, IPA [ˈsvʲɵkər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.