TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свёрток

giống đựcbất động vật
svjórtok[ˈsvʲɵrtək] giọng máy của trình duyệt

свёрток nghĩa là cuộn, cuốn.

Nghĩa của свёрток

Danh từ

  1. Cuộn, cuốn; (пакет) [cái] gói.
    • свёрток чертеже́йcuộn bản vẽ

Biến cách của свёрток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свёртоксвёртки
Sinh cách кого? чего?свёрткасвёртков
Tặng cách кому? чему?свёрткусвёрткам
Đối cách кого? что?свёртоксвёртки
Công cụ cách кем? чем?свёрткомсвёртками
Giới cách о ком? о чём?свёрткесвёртках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của свёрток

Câu hỏi thường gặp

свёрток nghĩa là gì?

свёрток (danh từ) nghĩa là cuộn, cuốn.

свёрток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свёрток (phiên âm Latinh svjórtok, IPA [ˈsvʲɵrtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.