свёрток
giống đựcbất động vật
svjórtok[ˈsvʲɵrtək]
giọng máy của trình duyệt
свёрток nghĩa là cuộn, cuốn.
Nghĩa của свёрток
Danh từ
- Cuộn, cuốn; (пакет) [cái] gói.
- свёрток чертеже́йcuộn bản vẽ
Biến cách của свёрток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свёрток | свёртки |
| Sinh cách кого? чего? | свёртка | свёртков |
| Tặng cách кому? чему? | свёртку | свёрткам |
| Đối cách кого? что? | свёрток | свёртки |
| Công cụ cách кем? чем? | свёртком | свёртками |
| Giới cách о ком? о чём? | свёртке | свёртках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của свёрток
Câu hỏi thường gặp
свёрток nghĩa là gì?
свёрток (danh từ) nghĩa là cuộn, cuốn.
свёрток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свёрток (phiên âm Latinh svjórtok, IPA [ˈsvʲɵrtək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.