TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свёртывание

giống trungbất động vật
svjórtyvanije[ˈsvʲɵrtɨvənʲɪje] giọng máy của trình duyệt

свёртывание nghĩa là cuộn lại, cuốn lại, đặc lại, ngưng lại.

Nghĩa của свёртывание

Danh từ

  1. скатывание [sự] cuộn lại, cuốn lại, quấn lại, vấn lại.
    • свёртывание папиро́сы[sự] quấn thuốc, vấn thuốc lá
    • перен.(ограничение) [sự] hạn chế, giảm bớt, rút bớt, rút hẹp, thu hẹp
  2. молока [sự] đặc lại, ngưng lại, ngưng kết.
  3. крови [sự] đông lại, đông tụ, đông.

Biến cách của свёртывание (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?свёртываниесвёртывания
Sinh cách кого? чего?свёртываниясвёртываний
Tặng cách кому? чему?свёртываниюсвёртываниям
Đối cách кого? что?свёртываниесвёртывания
Công cụ cách кем? чем?свёртываниемсвёртываниями
Giới cách о ком? о чём?свёртываниисвёртываниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

свёртывание nghĩa là gì?

свёртывание (danh từ) nghĩa là cuộn lại, cuốn lại, đặc lại, ngưng lại.

свёртывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свёртывание (phiên âm Latinh svjórtyvanije, IPA [ˈsvʲɵrtɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.