свёртывание
giống trungbất động vật
svjórtyvanije[ˈsvʲɵrtɨvənʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
свёртывание nghĩa là cuộn lại, cuốn lại, đặc lại, ngưng lại.
Nghĩa của свёртывание
Danh từ
- скатывание [sự] cuộn lại, cuốn lại, quấn lại, vấn lại.
- свёртывание папиро́сы[sự] quấn thuốc, vấn thuốc lá
- перен.(ограничение) [sự] hạn chế, giảm bớt, rút bớt, rút hẹp, thu hẹp
- молока [sự] đặc lại, ngưng lại, ngưng kết.
- крови [sự] đông lại, đông tụ, đông.
Biến cách của свёртывание (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свёртывание | свёртывания |
| Sinh cách кого? чего? | свёртывания | свёртываний |
| Tặng cách кому? чему? | свёртыванию | свёртываниям |
| Đối cách кого? что? | свёртывание | свёртывания |
| Công cụ cách кем? чем? | свёртыванием | свёртываниями |
| Giới cách о ком? о чём? | свёртывании | свёртываниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
свёртывание nghĩa là gì?
свёртывание (danh từ) nghĩa là cuộn lại, cuốn lại, đặc lại, ngưng lại.
свёртывание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свёртывание (phiên âm Latinh svjórtyvanije, IPA [ˈsvʲɵrtɨvənʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.