TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

свёртывать

thể chưa hoàn thành
svjórtyvatʹ[ˈsvʲɵrtɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

свёртывать nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.

Nghĩa của свёртывать

Động từ

  1. скатывать трубкой Cuộn, cuốn, quấn, vấn, cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại, vấn... lại. + đối cách
    • сверну́ть ковёрcuộn, quấn tấm thảm, cuộn, quấn thảm lại
    • сверну́ть попиро́суquấn, vấn điếu thuốc
    • перен.giảm bớt, hạn chế, rút bớt, rút hẹp, thu hẹp; (временно прекращать) — tạm ngừng
    • сверну́ть шта́тыgiảm (giảm bớt, giảm nhẹ, tinh giản) biên chế
    • свернуть произво́дствоgiảm bớt (rút bớt, thu hẹp, rút hẹp, hạn chế) sản xuất
  2. повёртывать куда Rẽ sang, tạt sang, quay sang, đi rẽ sang, ngoắt, ngoặt.
    • сверну́ть с доро́ги в лесtừ đường rẽ vào rừng
    • сверну́ть нале́воtạt (rẽ, quay, ngoắt, ngoặt) sang trái

Cặp thể của свёртывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ свёртывать

NgôiHiện tại
ясвёртываю
тысвёртываешь
он / она́ / оно́свёртывает
мысвёртываем
высвёртываете
они́свёртывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + свёртывать.

Quá khứ

Giống đực (он)свёртывал
Giống cái (она́)свёртывала
Giống trung (оно́)свёртывало
Số nhiều (они́)свёртывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)свёртывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)свёртывайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свёртывать

Đồng nghĩa

Họ từ của свёртывать

Câu hỏi thường gặp

свёртывать nghĩa là gì?

свёртывать (động từ) nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.

свёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là свёртывать (phiên âm Latinh svjórtyvatʹ, IPA [ˈsvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.