свёртывать
свёртывать nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.
Nghĩa của свёртывать
Động từ
- скатывать трубкой Cuộn, cuốn, quấn, vấn, cuộn... lại, cuốn... lại, quấn... lại, vấn... lại. + đối cách
- сверну́ть ковёрcuộn, quấn tấm thảm, cuộn, quấn thảm lại
- сверну́ть попиро́суquấn, vấn điếu thuốc
- перен.giảm bớt, hạn chế, rút bớt, rút hẹp, thu hẹp; (временно прекращать) — tạm ngừng
- сверну́ть шта́тыgiảm (giảm bớt, giảm nhẹ, tinh giản) biên chế
- свернуть произво́дствоgiảm bớt (rút bớt, thu hẹp, rút hẹp, hạn chế) sản xuất
- повёртывать куда Rẽ sang, tạt sang, quay sang, đi rẽ sang, ngoắt, ngoặt.
- сверну́ть с доро́ги в лесtừ đường rẽ vào rừng
- сверну́ть нале́воtạt (rẽ, quay, ngoắt, ngoặt) sang trái
Cặp thể của свёртывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ свёртывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | свёртываю |
| ты | свёртываешь |
| он / она́ / оно́ | свёртывает |
| мы | свёртываем |
| вы | свёртываете |
| они́ | свёртывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + свёртывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | свёртывал |
| Giống cái (она́) | свёртывала |
| Giống trung (оно́) | свёртывало |
| Số nhiều (они́) | свёртывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | свёртывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | свёртывайте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свёртывать
Đồng nghĩa
Họ từ của свёртывать
Câu hỏi thường gặp
свёртывать nghĩa là gì?
свёртывать (động từ) nghĩa là cuộn, cuốn, rẽ sang, tạt sang.
свёртывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свёртывать (phiên âm Latinh svjórtyvatʹ, IPA [ˈsvʲɵrtɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.