сгово́рчивый
Dấu sắc trên сгово́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгово́рчивый nghĩa là dễ tính, dễ dãi.
Nghĩa của сгово́рчивый
Tính từ
- Dễ tính, dễ dãi, dễ thỏa thuận. dễ đồng ý.
Biến cách của сгово́рчивый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сгово́рчивый | сгово́рчивое | сгово́рчивая | сгово́рчивые |
| Sinh cách | сгово́рчивого | сгово́рчивого | сгово́рчивой | сгово́рчивых |
| Tặng cách | сгово́рчивому | сгово́рчивому | сгово́рчивой | сгово́рчивым |
| Đối cách | сгово́рчивый / сгово́рчивого | сгово́рчивое | сгово́рчивую | сгово́рчивые / сгово́рчивых |
| Công cụ cách | сгово́рчивым | сгово́рчивым | сгово́рчивой | сгово́рчивыми |
| Giới cách | сгово́рчивом | сгово́рчивом | сгово́рчивой | сгово́рчивых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của сгово́рчивый
| So sánh hơn | (по)сгово́рчивее |
Câu hỏi thường gặp
сговорчивый nghĩa là gì?
сговорчивый (tính từ) nghĩa là dễ tính, dễ dãi.
сговорчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгово́рчивый (phiên âm Latinh sgovórčivyj, IPA [zɡɐˈvort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.