TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сгово́рчивый

sgovórčivyj[zɡɐˈvort͡ɕɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сгово́рчивый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сгово́рчивый nghĩa là dễ tính, dễ dãi.

Nghĩa của сгово́рчивый

Tính từ

  1. Dễ tính, dễ dãi, dễ thỏa thuận. dễ đồng ý.

Biến cách của сгово́рчивый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсгово́рчивыйсгово́рчивоесгово́рчиваясгово́рчивые
Sinh cáchсгово́рчивогосгово́рчивогосгово́рчивойсгово́рчивых
Tặng cáchсгово́рчивомусгово́рчивомусгово́рчивойсгово́рчивым
Đối cáchсгово́рчивый / сгово́рчивогосгово́рчивоесгово́рчивуюсгово́рчивые / сгово́рчивых
Công cụ cáchсгово́рчивымсгово́рчивымсгово́рчивойсгово́рчивыми
Giới cáchсгово́рчивомсгово́рчивомсгово́рчивойсгово́рчивых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của сгово́рчивый

So sánh hơn(по)сгово́рчивее

Câu hỏi thường gặp

сговорчивый nghĩa là gì?

сговорчивый (tính từ) nghĩa là dễ tính, dễ dãi.

сговорчивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сгово́рчивый (phiên âm Latinh sgovórčivyj, IPA [zɡɐˈvort͡ɕɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.