сго́вор
Dấu sắc trên сго́вор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сго́вор nghĩa là thỏa thuận, thỏa ước, mật ước.
Nghĩa của сго́вор
Danh từ
- договорённость [điều, sự] thỏa thuận, thỏa ước.
- тайный [điều, sự] mật ước.
- с преступной целью [điều, sự] thông mưu, thông đồng, móc ngoặc, câu kết, ăn cánh.
- быть в сго́воре с кем-л.thông đồng(thông mưu, móc ngoặc) với ai
- уст.[lễ] hôn ước, đính hôn
Biến cách của сго́вор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сго́вор | сго́воры |
| Sinh cách кого? чего? | сго́вора | сго́воров |
| Tặng cách кому? чему? | сго́вору | сго́ворам |
| Đối cách кого? что? | сго́вор | сго́воры |
| Công cụ cách кем? чем? | сго́вором | сго́ворами |
| Giới cách о ком? о чём? | сго́воре | сго́ворах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сго́вор
Câu hỏi thường gặp
сговор nghĩa là gì?
сговор (danh từ) nghĩa là thỏa thuận, thỏa ước, mật ước.
сговор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сго́вор (phiên âm Latinh sgóvor, IPA [ˈzɡovər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.