сгоня́ть
Dấu sắc trên сгоня́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгоня́ть nghĩa là đuổi đi, xua đi, lấy đi, khử đi.
Nghĩa của сгоня́ть
Động từ
- с места Đuổi... đi, xua... đi, đuổi, xua.
- согна́ть му́хуđuổi(xua) con ruồi đi, đuổi(xua) ruồi
- удалять Lấy... đi, khử... đi, loại... đi, tẩy... đi, tẩy trừ.
- согна́ть весну́шкиtẩy những nốt tàn hương đi
- в одно место Dồn... đến, lùa... đến, đuổi... đến, xua... đến, tập trung... lại.
- согна́ть ста́до на опу́шкуdồn(lùa, xua, đuổi) đàn gia súc đến bìa rừng
Cặp thể của сгоня́ть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сгоня́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сгоня́ю |
| ты | сгоня́ешь |
| он / она́ / оно́ | сгоня́ет |
| мы | сгоня́ем |
| вы | сгоня́ете |
| они́ | сгоня́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сгонять.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сгоня́л |
| Giống cái (она́) | сгоня́ла |
| Giống trung (оно́) | сгоня́ло |
| Số nhiều (они́) | сгоня́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сгоня́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сгоня́йте |
Họ từ của сгоня́ть
Câu hỏi thường gặp
сгонять nghĩa là gì?
сгонять (động từ) nghĩa là đuổi đi, xua đi, lấy đi, khử đi.
сгонять đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгоня́ть (phiên âm Latinh sgonjátʹ, IPA [zɡɐˈnʲætʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.