сго́рбленный
Dấu sắc trên сго́рбленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сго́рбленный nghĩa là còng, gù.
Nghĩa của сго́рбленный
Tính từ
- Còng, gù, còng lưng, gù lưng.
Biến cách của сго́рбленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сго́рбленный | сго́рбленное | сго́рбленная | сго́рбленные |
| Sinh cách | сго́рбленного | сго́рбленного | сго́рбленной | сго́рбленных |
| Tặng cách | сго́рбленному | сго́рбленному | сго́рбленной | сго́рбленным |
| Đối cách | сго́рбленный / сго́рбленного | сго́рбленное | сго́рбленную | сго́рбленные / сго́рбленных |
| Công cụ cách | сго́рбленным | сго́рбленным | сго́рбленной | сго́рбленными |
| Giới cách | сго́рбленном | сго́рбленном | сго́рбленной | сго́рбленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сгорбленный nghĩa là gì?
сгорбленный (tính từ) nghĩa là còng, gù.
сгорбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сго́рбленный (phiên âm Latinh sgórblennyj, IPA [ˈzɡorblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.