TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сго́рбленный

sgórblennyj[ˈzɡorblʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сго́рбленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сго́рбленный nghĩa là còng, gù.

Nghĩa của сго́рбленный

Tính từ

  1. Còng, gù, còng lưng, gù lưng.

Biến cách của сго́рбленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсго́рбленныйсго́рбленноесго́рбленнаясго́рбленные
Sinh cáchсго́рбленногосго́рбленногосго́рбленнойсго́рбленных
Tặng cáchсго́рбленномусго́рбленномусго́рбленнойсго́рбленным
Đối cáchсго́рбленный / сго́рбленногосго́рбленноесго́рбленнуюсго́рбленные / сго́рбленных
Công cụ cáchсго́рбленнымсго́рбленнымсго́рбленнойсго́рбленными
Giới cáchсго́рбленномсго́рбленномсго́рбленнойсго́рбленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сгорбленный nghĩa là gì?

сгорбленный (tính từ) nghĩa là còng, gù.

сгорбленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сго́рбленный (phiên âm Latinh sgórblennyj, IPA [ˈzɡorblʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.