сгуще́ние
giống trungbất động vật
sguščénije[zɡʊˈɕːenʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сгуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сгуще́ние nghĩa là sự ngưng tụ.
Nghĩa của сгуще́ние
Danh từ
- Sự ngưng tụ.
Biến cách của сгуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сгуще́ние | сгуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | сгуще́ния | сгуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | сгуще́нию | сгуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | сгуще́ние | сгуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | сгуще́нием | сгуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | сгуще́нии | сгуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của сгуще́ние
Câu hỏi thường gặp
сгущение nghĩa là gì?
сгущение (danh từ) nghĩa là sự ngưng tụ.
сгущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сгуще́ние (phiên âm Latinh sguščénije, IPA [zɡʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.