сда́вленный
Dấu sắc trên сда́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сда́вленный nghĩa là nghẹn, nghẹn ngào.
Nghĩa của сда́вленный
Tính từ
- о голосе, крике Nghẹn, nghẹn ngào, bị nén lại.
Biến cách của сда́вленный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сда́вленный | сда́вленное | сда́вленная | сда́вленные |
| Sinh cách | сда́вленного | сда́вленного | сда́вленной | сда́вленных |
| Tặng cách | сда́вленному | сда́вленному | сда́вленной | сда́вленным |
| Đối cách | сда́вленный / сда́вленного | сда́вленное | сда́вленную | сда́вленные / сда́вленных |
| Công cụ cách | сда́вленным | сда́вленным | сда́вленной | сда́вленными |
| Giới cách | сда́вленном | сда́вленном | сда́вленной | сда́вленных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сдавленный nghĩa là gì?
сдавленный (tính từ) nghĩa là nghẹn, nghẹn ngào.
сдавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сда́вленный (phiên âm Latinh sdávlennyj, IPA [ˈzdavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.