TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сда́вленный

sdávlennyj[ˈzdavlʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сда́вленный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сда́вленный nghĩa là nghẹn, nghẹn ngào.

Nghĩa của сда́вленный

Tính từ

  1. о голосе, крике Nghẹn, nghẹn ngào, bị nén lại.

Biến cách của сда́вленный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсда́вленныйсда́вленноесда́вленнаясда́вленные
Sinh cáchсда́вленногосда́вленногосда́вленнойсда́вленных
Tặng cáchсда́вленномусда́вленномусда́вленнойсда́вленным
Đối cáchсда́вленный / сда́вленногосда́вленноесда́вленнуюсда́вленные / сда́вленных
Công cụ cáchсда́вленнымсда́вленнымсда́вленнойсда́вленными
Giới cáchсда́вленномсда́вленномсда́вленнойсда́вленных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сдавленный nghĩa là gì?

сдавленный (tính từ) nghĩa là nghẹn, nghẹn ngào.

сдавленный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сда́вленный (phiên âm Latinh sdávlennyj, IPA [ˈzdavlʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.