сда́точный
Dấu sắc trên сда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сда́точный nghĩa là chuyển giao, bàn giao.
Nghĩa của сда́точный
Tính từ
- Thuộc về giao nộp, chuyển giao, bàn giao.
- сдаточный пунктđịa điểm giao nộp, trạm thu mua; б) — (для сдачи продовольствия) — địa điểm giao lương
- сдаточный актbiên bản bàn giao
Biến cách của сда́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сда́точный | сда́точное | сда́точная | сда́точные |
| Sinh cách | сда́точного | сда́точного | сда́точной | сда́точных |
| Tặng cách | сда́точному | сда́точному | сда́точной | сда́точным |
| Đối cách | сда́точный / сда́точного | сда́точное | сда́точную | сда́точные / сда́точных |
| Công cụ cách | сда́точным | сда́точным | сда́точной | сда́точными |
| Giới cách | сда́точном | сда́точном | сда́точной | сда́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сдаточный nghĩa là gì?
сдаточный (tính từ) nghĩa là chuyển giao, bàn giao.
сдаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сда́точный (phiên âm Latinh sdátočnyj, IPA [ˈzdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.