TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сда́точный

sdátočnyj[ˈzdatət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сда́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сда́точный nghĩa là chuyển giao, bàn giao.

Nghĩa của сда́точный

Tính từ

  1. Thuộc về giao nộp, chuyển giao, bàn giao.
    • сдаточный пунктđịa điểm giao nộp, trạm thu mua; б) — (для сдачи продовольствия) — địa điểm giao lương
    • сдаточный актbiên bản bàn giao

Biến cách của сда́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсда́точныйсда́точноесда́точнаясда́точные
Sinh cáchсда́точногосда́точногосда́точнойсда́точных
Tặng cáchсда́точномусда́точномусда́точнойсда́точным
Đối cáchсда́точный / сда́точногосда́точноесда́точнуюсда́точные / сда́точных
Công cụ cáchсда́точнымсда́точнымсда́точнойсда́точными
Giới cáchсда́точномсда́точномсда́точнойсда́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

сдаточный nghĩa là gì?

сдаточный (tính từ) nghĩa là chuyển giao, bàn giao.

сдаточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сда́точный (phiên âm Latinh sdátočnyj, IPA [ˈzdatət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.