сде́льный
sdélʹnyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên сде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́льный nghĩa là khoán.
Nghĩa của сде́льный
Tính từ
- Khoán.
- сде́льная опла́та тру́да[sự] trả lương khoán, trả lương theo sản phẩm
- сде́льная рабо́та[công] việc làm khoán
Biến cách của сде́льный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сде́льный | сде́льное | сде́льная | сде́льные |
| Sinh cách | сде́льного | сде́льного | сде́льной | сде́льных |
| Tặng cách | сде́льному | сде́льному | сде́льной | сде́льным |
| Đối cách | сде́льный | сде́льное | сде́льную | сде́льные |
| Công cụ cách | сде́льным | сде́льным | сде́льной | сде́льными |
| Giới cách | сде́льном | сде́льном | сде́льной | сде́льных |
| Dạng ngắn | сде́лен | сде́льно | сде́льна | сде́льны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
сдельный nghĩa là gì?
сдельный (tính từ) nghĩa là khoán.
сдельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́льный (phiên âm Latinh sdélʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.