сде́лка
Dấu sắc trên сде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́лка nghĩa là bản hợp đồng, giao ước, thông đồng, câu kết.
Nghĩa của сде́лка
Danh từ
- Bản hợp đồng, giao ước, giao dịch, giao kèo, khế ước.
- заключи́ть сде́лкуký hợp đồng, giao ước
- словор [sự] thông đồng, câu kết, thông mưu, ăn cánh, móc ngoặc.
- идти́ на сде́лку с ке́м-л.thông đồng(thông mưu, câu kết, ăn cánh, móc ngoặc) với ai
- сделка с со́вестьюhành động trái với lương tâm của mình
Biến cách của сде́лка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сде́лка | сде́лки |
| Sinh cách кого? чего? | сде́лки | сде́лок |
| Tặng cách кому? чему? | сде́лке | сде́лкам |
| Đối cách кого? что? | сде́лку | сде́лки |
| Công cụ cách кем? чем? | сде́лкой | сде́лками |
| Giới cách о ком? о чём? | сде́лке | сде́лках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сде́лка
Đồng nghĩa
Họ từ của сде́лка
Câu ví dụ với сде́лка
- Это хорошая сделка. Đây là 1 bữa ăn ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836192
- Том заключил сделку. Tom đã đạt được một thỏa thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803609
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сделка nghĩa là gì?
сделка (danh từ) nghĩa là bản hợp đồng, giao ước, thông đồng, câu kết.
сделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́лка (phiên âm Latinh sdélka, IPA [ˈzʲdʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.