TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сде́лка

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sdélka[ˈzʲdʲeɫkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сде́лка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сде́лка nghĩa là bản hợp đồng, giao ước, thông đồng, câu kết.

Nghĩa của сде́лка

Danh từ

  1. Bản hợp đồng, giao ước, giao dịch, giao kèo, khế ước.
    • заключи́ть сде́лкуký hợp đồng, giao ước
  2. словор [sự] thông đồng, câu kết, thông mưu, ăn cánh, móc ngoặc.
    • идти́ на сде́лку с ке́м-л.thông đồng(thông mưu, câu kết, ăn cánh, móc ngoặc) với ai
    • сделка с со́вестьюhành động trái với lương tâm của mình

Biến cách của сде́лка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?сде́лкасде́лки
Sinh cách кого? чего?сде́лкисде́лок
Tặng cách кому? чему?сде́лкесде́лкам
Đối cách кого? что?сде́лкусде́лки
Công cụ cách кем? чем?сде́лкойсде́лками
Giới cách о ком? о чём?сде́лкесде́лках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сде́лка

Đồng nghĩa

Họ từ của сде́лка

Câu ví dụ với сде́лка

  • Это хорошая сделка. Đây là 1 bữa ăn ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2836192
  • Том заключил сделку. Tom đã đạt được một thỏa thuận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5803609

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сделка nghĩa là gì?

сделка (danh từ) nghĩa là bản hợp đồng, giao ước, thông đồng, câu kết.

сделка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сде́лка (phiên âm Latinh sdélka, IPA [ˈzʲdʲeɫkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.