сде́льщик
Dấu sắc trên сде́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́льщик nghĩa là người làm khoán.
Nghĩa của сде́льщик
Danh từ
- Người làm[lương] khoán.
Biến cách của сде́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сде́льщик | сде́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | сде́льщика | сде́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | сде́льщику | сде́льщикам |
| Đối cách кого? что? | сде́льщика | сде́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | сде́льщиком | сде́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | сде́льщике | сде́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
сдельщик nghĩa là gì?
сдельщик (danh từ) nghĩa là người làm khoán.
сдельщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́льщик (phiên âm Latinh sdélʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.