сде́рживать
Dấu sắc trên сде́рживать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сде́рживать nghĩa là đối chọi, chống chọi, kìm hãm, kiềm chế.
Nghĩa của сде́рживать
Động từ
- противостоять чему-л. Đối chọi, chống chọi, chống đối, chống lại; (thể hoàn thành) chịu được, chống lại được.
- сдержа́ть напо́р проти́вникаchịu được sức ép của đối phương, chống lại được áp lực của quân địch
- останавливать Kìm hãm, kiềm chế, chế ngự, hãm... lại, ghìm... lại.
- сде́рживать пло́щадьkìm (ghìm, hãm) ngựa, kìm (gìm, hãm) ngựa lại
- перен.nén, kìm, ghìm, cầm, dằn
- сде́рживать гневnén giận, dằn cơn tức
- сде́рживать слёзыcầm nước mắt
Cặp thể của сде́рживать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ сде́рживать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | сде́рживаю |
| ты | сде́рживаешь |
| он / она́ / оно́ | сде́рживает |
| мы | сде́рживаем |
| вы | сде́рживаете |
| они́ | сде́рживают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сдерживать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | сде́рживал |
| Giống cái (она́) | сде́рживала |
| Giống trung (оно́) | сде́рживало |
| Số nhiều (они́) | сде́рживали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | сде́рживай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | сде́рживайте |
Câu ví dụ với сде́рживать
- Том не умел сдерживать злость. Tom không thể kiểm soát được cơn giận của cậu ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6465248
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сдерживать nghĩa là gì?
сдерживать (động từ) nghĩa là đối chọi, chống chọi, kìm hãm, kiềm chế.
сдерживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сде́рживать (phiên âm Latinh sdérživatʹ, IPA [ˈzʲdʲerʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.