TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сдира́ть

thể chưa hoàn thành
sdirátʹ[zʲdʲɪˈratʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сдира́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сдира́ть nghĩa là lột, bóc.

Nghĩa của сдира́ть

Động từ

  1. Lột, bóc, tước, lột... ra, bóc... ra, tước... ra.
    • содра́ть шку́ру с медве́дяlột bì gấu, lột da gấu
    • содра́ть кору́ с де́реваbóc(tước) vỏ cây
  2. khẩu ngữ царапать кожу Quào, cấu, làm trầy da, làm rách da, làm toạc da.
  3. khẩu ngữ срывать Bóc... ra.
  4. khẩu ngữ брать непомерно дорого Chém, bán giá cắt cổ.
    • содра́ть втри́дорога с кого́-л.chém aivới giá rất đắt, bán giá cắt cổ cho ai

Cặp thể của сдира́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ сдира́ть

NgôiHiện tại
ясдира́ю
тысдира́ешь
он / она́ / оно́сдира́ет
мысдира́ем
высдира́ете
они́сдира́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + сдирать.

Quá khứ

Giống đực (он)сдира́л
Giống cái (она́)сдира́ла
Giống trung (оно́)сдира́ло
Số nhiều (они́)сдира́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)сдира́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)сдира́йте

Họ từ của сдира́ть

Câu hỏi thường gặp

сдирать nghĩa là gì?

сдирать (động từ) nghĩa là lột, bóc.

сдирать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сдира́ть (phiên âm Latinh sdirátʹ, IPA [zʲdʲɪˈratʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.