TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

себесто́имость

giống cáibất động vật
sebestóimostʹ[sʲɪbʲɪˈstoɪməsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên себесто́имость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

себесто́имость nghĩa là giá thành.

Nghĩa của себесто́имость

Danh từ

  1. Giá thành.
    • по себесто́имостиtheo giá thành
    • сниже́ние себесто́имости проду́кции[sự] hạ giá thành sản phẩm

Biến cách của себесто́имость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?себесто́имостьсебесто́имости
Sinh cách кого? чего?себесто́имостисебесто́имостей
Tặng cách кому? чему?себесто́имостисебесто́имостям
Đối cách кого? что?себесто́имостьсебесто́имости
Công cụ cách кем? чем?себесто́имостьюсебесто́имостями
Giới cách о ком? о чём?себесто́имостисебесто́имостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với себесто́имость

  • По моим оценкам, себестоимость продукции составляет 36% бюджета. Tôi ước tính chi phí sản xuất sẽ chiếm 36 phần trăm kinh phí. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #561997

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

себестоимость nghĩa là gì?

себестоимость (danh từ) nghĩa là giá thành.

себестоимость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là себесто́имость (phiên âm Latinh sebestóimostʹ, IPA [sʲɪbʲɪˈstoɪməsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.