себя́
Dấu sắc trên себя́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
себя́ nghĩa là mình, tự.
Nghĩa của себя́
Đại từ
- Mình, tự.
Biến cách của себя́ theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái |
|---|---|---|---|
| Danh cách | он | оно́ | она́ |
| Sinh cách | его́ | его́ | её |
| Tặng cách | ему́ | ему́ | ей |
| Đối cách | его́ | — | её |
| Công cụ cách | им | им | ей |
| Giới cách | нём | нём | ней |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với себя́
- Я постараюсь не мешать тебе учиться. Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.Tatoeba #5438
- Если бы я мог быть таким... Giá mà tôi cũng như vậy...Tatoeba #5465
- Ты хотел мне рассказать о свободе? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #5544
- Мне нужно задать тебе глупый вопрос. Tôi cần hỏi một câu hỏi ngớ ngẩn.Tatoeba #5551
- Я уже не знаю, что делать. Tôi không còn biết phải làm gì nữa.Tatoeba #5576
- Я не хотел, чтобы это случилось. Tôi cũng không muốn vụ này xảy ra.Tatoeba #5579
- Какие у меня есть еще варианты? Tôi còn có sự chọn lựa nào khác nữa?Tatoeba #5581
- Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
себя nghĩa là gì?
себя (đại từ) nghĩa là mình, tự.
себя đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là себя́ (phiên âm Latinh sebjá, IPA [sʲɪˈbʲa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.