себялюби́вый
Dấu sắc trên себялюби́вый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
себялюби́вый nghĩa là ích kỷ.
Nghĩa của себялюби́вый
Tính từ
- Bo bo nghĩ đến mình, ích kỷ.
Biến cách của себялюби́вый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | себялюби́вый | себялюби́вое | себялюби́вая | себялюби́вые |
| Sinh cách | себялюби́вого | себялюби́вого | себялюби́вой | себялюби́вых |
| Tặng cách | себялюби́вому | себялюби́вому | себялюби́вой | себялюби́вым |
| Đối cách | себялюби́вый / себялюби́вого | себялюби́вое | себялюби́вую | себялюби́вые / себялюби́вых |
| Công cụ cách | себялюби́вым | себялюби́вым | себялюби́вой | себялюби́выми |
| Giới cách | себялюби́вом | себялюби́вом | себялюби́вой | себялюби́вых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
себялюбивый nghĩa là gì?
себялюбивый (tính từ) nghĩa là ích kỷ.
себялюбивый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là себялюби́вый (phiên âm Latinh sebjaljubívyj, IPA [sʲɪbʲɪlʲʉˈbʲivɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.