се́веро-за́падный
Dấu sắc trên се́веро-за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
се́веро-за́падный nghĩa là Thuộc về tây-Bắc.
Nghĩa của се́веро-за́падный
Tính từ
- Thuộc về tây-Bắc.
- в се́веро-за́падныйом направле́нииở hướng (phía) tây-bắc
- северо-западный ве́терgió tây-bắc
Biến cách của се́веро-за́падный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | се́веро-за́падный | се́веро-за́падное | се́веро-за́падная | се́веро-за́падные |
| Sinh cách | се́веро-за́падного | се́веро-за́падного | се́веро-за́падной | се́веро-за́падных |
| Tặng cách | се́веро-за́падному | се́веро-за́падному | се́веро-за́падной | се́веро-за́падным |
| Đối cách | се́веро-за́падный / се́веро-за́падного | се́веро-за́падное | се́веро-за́падную | се́веро-за́падные / се́веро-за́падных |
| Công cụ cách | се́веро-за́падным | се́веро-за́падным | се́веро-за́падной | се́веро-за́падными |
| Giới cách | се́веро-за́падном | се́веро-за́падном | се́веро-за́падной | се́веро-за́падных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với се́веро-за́падный
- Ветер северо-западный. Gió thổi từ hướng Tây Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892696
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
северо-западный nghĩa là gì?
северо-западный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tây-Bắc.
северо-западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là се́веро-за́падный (phiên âm Latinh sévero-západnyj, IPA [ˌsʲevʲɪrə ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.