TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

се́веро-за́падный

sévero-západnyj[ˌsʲevʲɪrə ˈzapədnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên се́веро-за́падный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

се́веро-за́падный nghĩa là Thuộc về tây-Bắc.

Nghĩa của се́веро-за́падный

Tính từ

  1. Thuộc về tây-Bắc.
    • в се́веро-за́падныйом направле́нииở hướng (phía) tây-bắc
    • северо-западный ве́терgió tây-bắc

Biến cách của се́веро-за́падный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсе́веро-за́падныйсе́веро-за́падноесе́веро-за́паднаясе́веро-за́падные
Sinh cáchсе́веро-за́падногосе́веро-за́падногосе́веро-за́паднойсе́веро-за́падных
Tặng cáchсе́веро-за́падномусе́веро-за́падномусе́веро-за́паднойсе́веро-за́падным
Đối cáchсе́веро-за́падный / се́веро-за́падногосе́веро-за́падноесе́веро-за́паднуюсе́веро-за́падные / се́веро-за́падных
Công cụ cáchсе́веро-за́паднымсе́веро-за́паднымсе́веро-за́паднойсе́веро-за́падными
Giới cáchсе́веро-за́падномсе́веро-за́падномсе́веро-за́паднойсе́веро-за́падных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với се́веро-за́падный

  • Ветер северо-западный. Gió thổi từ hướng Tây Bắc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13892696

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

северо-западный nghĩa là gì?

северо-западный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tây-Bắc.

северо-западный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là се́веро-за́падный (phiên âm Latinh sévero-západnyj, IPA [ˌsʲevʲɪrə ˈzapədnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.