сѐвооборо́т
Dấu sắc trên сѐвооборо́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сѐвооборо́т nghĩa là sự luân canh.
Nghĩa của сѐвооборо́т
Danh từ
- Sự luân canh.
Biến cách của сѐвооборо́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | сѐвооборо́т | сѐвооборо́ты |
| Sinh cách кого? чего? | сѐвооборо́та | сѐвооборо́тов |
| Tặng cách кому? чему? | сѐвооборо́ту | сѐвооборо́там |
| Đối cách кого? что? | сѐвооборо́т | сѐвооборо́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | сѐвооборо́том | сѐвооборо́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | сѐвооборо́те | сѐвооборо́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
севооборот nghĩa là gì?
севооборот (danh từ) nghĩa là sự luân canh.
севооборот đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сѐвооборо́т (phiên âm Latinh sèvooborót, IPA [ˌsʲevɐɐbɐˈrot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.