севрю́га
Dấu sắc trên севрю́га chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
севрю́га nghĩa là con cá tầm sao, cá tầm.
Nghĩa của севрю́га
Danh từ
- Con cá tầm sao, cá tầm, cá chiên (Acipenser stellatus).
Biến cách của севрю́га (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | севрю́га | севрю́ги |
| Sinh cách кого? чего? | севрю́ги | севрю́г |
| Tặng cách кому? чему? | севрю́ге | севрю́гам |
| Đối cách кого? что? | севрю́гу | севрю́г |
| Công cụ cách кем? чем? | севрю́гой | севрю́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | севрю́ге | севрю́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
севрюга nghĩa là gì?
севрюга (danh từ) nghĩa là con cá tầm sao, cá tầm.
севрюга đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là севрю́га (phiên âm Latinh sevrjúga, IPA [sʲɪˈvrʲuɡə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.