TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сего́дня

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
sevódnja[sʲɪˈvodʲnʲə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сего́дня chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сего́дня nghĩa là hôm nay, nay, bữa nay.

Nghĩa của сего́дня

Phó từ

  1. Hôm nay, nay.
    • сего́дня у́тромsáng hôm nay, sáng nay
    • сего́дня ве́черомchiều hôm nay, chiều nay; б) — (после наступления темноты) — tối hôm nay, tối nay
    • на сего́дня[đến] ngày hôm nay, ngày nay, hiện nay
    • не сего́дняза́втрвnay mai, ngày một ngày hai

Danh từ

  1. Bữa nay, hôm nay.

Câu ví dụ với сего́дня

  • Сегодня 18 июня, и это день рождения Мюриэл! Hôm nay là ngày 18 tháng sáu, và cũng là ngày sinh nhật của Muiriel!Tatoeba #5413
  • Сегодня я свободен весь день. Hôm nay tôi rỗi cả ngày.Tatoeba #5106177
  • Сегодня утром мы с другом поехали купить авиабилеты. Sáng nay, tôi cùng bạn tôi đi mua vé máy bay.Tatoeba #13909441
  • Мэри редко поёт, но я думаю, что сегодня вечером она споёт. Mary hiếm khi hát, nhưng tôi nghĩ cô ấy sẽ hát vào tối nay.Tatoeba #13862451
  • Сегодня понедельник. Hôm nay là thứ Hai.Tatoeba #407793
  • Я гадал, появишься ли ты сегодня. Tôi đang tự hỏi rằng bạn sẽ đến hôm nay không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5596
  • Можно ли сегодня ночью увидеть Венеру? Tôi nay có thể thấy sao Vệ Nữ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500668
  • Сегодня мне хочется поесть чего-нибудь лёгкого. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2299734

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сегодня nghĩa là gì?

сегодня (phó từ, danh từ) nghĩa là hôm nay, nay, bữa nay.

сегодня đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сего́дня (phiên âm Latinh sevódnja, IPA [sʲɪˈvodʲnʲə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.