TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сего́дняшний

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sevódnjašnij[sʲɪˈvodʲnʲɪʂnʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên сего́дняшний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

сего́дняшний nghĩa là Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.

Nghĩa của сего́дняшний

Tính từ

  1. Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.
    • жить сего́дняшним днёмsống với hiện tại; б) — (не думать о будущем) — sống chỉ biết hôm nay, không nghĩ đến tương lai

Biến cách của сего́дняшний theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchсего́дняшнийсего́дняшнеесего́дняшняясего́дняшние
Sinh cáchсего́дняшнегосего́дняшнегосего́дняшнейсего́дняшних
Tặng cáchсего́дняшнемусего́дняшнемусего́дняшнейсего́дняшним
Đối cáchсего́дняшний / сего́дняшнегосего́дняшнеесего́дняшнююсего́дняшние / сего́дняшних
Công cụ cáchсего́дняшнимсего́дняшнимсего́дняшнейсего́дняшними
Giới cáchсего́дняшнемсего́дняшнемсего́дняшнейсего́дняшних

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сего́дняшний

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với сего́дняшний

  • У вас есть какие-нибудь определённые планы на сегодняшний вечер? Tối nay có dự định gì đặc biệt không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045834
  • В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1480947

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сегодняшний nghĩa là gì?

сегодняшний (tính từ) nghĩa là Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.

сегодняшний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сего́дняшний (phiên âm Latinh sevódnjašnij, IPA [sʲɪˈvodʲnʲɪʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.