сего́дняшний
Dấu sắc trên сего́дняшний chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
сего́дняшний nghĩa là Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.
Nghĩa của сего́дняшний
Tính từ
- Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.
- жить сего́дняшним днёмsống với hiện tại; б) — (не думать о будущем) — sống chỉ biết hôm nay, không nghĩ đến tương lai
Biến cách của сего́дняшний theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | сего́дняшний | сего́дняшнее | сего́дняшняя | сего́дняшние |
| Sinh cách | сего́дняшнего | сего́дняшнего | сего́дняшней | сего́дняшних |
| Tặng cách | сего́дняшнему | сего́дняшнему | сего́дняшней | сего́дняшним |
| Đối cách | сего́дняшний / сего́дняшнего | сего́дняшнее | сего́дняшнюю | сего́дняшние / сего́дняшних |
| Công cụ cách | сего́дняшним | сего́дняшним | сего́дняшней | сего́дняшними |
| Giới cách | сего́дняшнем | сего́дняшнем | сего́дняшней | сего́дняшних |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với сего́дняшний
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với сего́дняшний
- У вас есть какие-нибудь определённые планы на сегодняшний вечер? Tối nay có dự định gì đặc biệt không vậy? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3045834
- В сегодняшней газете не обнаружишь много новостей. Bạn không thể tìm thấy tin tức gì nhiều trong báo ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1480947
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сегодняшний nghĩa là gì?
сегодняшний (tính từ) nghĩa là Thuộc về hôm nay; (теперешний) hiện nay, hiện tại.
сегодняшний đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сего́дняшний (phiên âm Latinh sevódnjašnij, IPA [sʲɪˈvodʲnʲɪʂnʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.