седла́ть
Dấu sắc trên седла́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
седла́ть nghĩa là thắng yên, đóng yên.
Nghĩa của седла́ть
Động từ
- Thắng yên, đóng yên, thắng.
Chia động từ седла́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | седла́ю |
| ты | седла́ешь |
| он / она́ / оно́ | седла́ет |
| мы | седла́ем |
| вы | седла́ете |
| они́ | седла́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + седлать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | седла́л |
| Giống cái (она́) | седла́ла |
| Giống trung (оно́) | седла́ло |
| Số nhiều (они́) | седла́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | седла́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | седла́йте |
Câu hỏi thường gặp
седлать nghĩa là gì?
седлать (động từ) nghĩa là thắng yên, đóng yên.
седлать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là седла́ть (phiên âm Latinh sedlátʹ, IPA [sʲɪdˈɫatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.