седло́
giống trungbất động vật
sedló[sʲɪdˈɫo]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên седло́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
седло́ nghĩa là cái yên.
Nghĩa của седло́
Danh từ
- Cái yên ((cũng) у велосипеда, мотоцикла).
- тех.đế, mặt đế
Biến cách của седло́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | седло́ | сёдла |
| Sinh cách кого? чего? | седла́ | сёдел |
| Tặng cách кому? чему? | седлу́ | сёдлам |
| Đối cách кого? что? | седло́ | сёдла |
| Công cụ cách кем? чем? | седло́м | сёдлами |
| Giới cách о ком? о чём? | седле́ | сёдлах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
седло nghĩa là gì?
седло (danh từ) nghĩa là cái yên.
седло đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là седло́ (phiên âm Latinh sedló, IPA [sʲɪdˈɫo]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.