TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

седоборо́дый

sedoboródyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên седоборо́дый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

седоборо́дый nghĩa là có râu bạc, râu bạc phơ.

Nghĩa của седоборо́дый

Tính từ

  1. Có râu bạc, râu bạc phơ.

Biến cách của седоборо́дый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchседоборо́дыйседоборо́доеседоборо́даяседоборо́дые
Sinh cáchседоборо́догоседоборо́догоседоборо́дойседоборо́дых
Tặng cáchседоборо́домуседоборо́домуседоборо́дойседоборо́дым
Đối cáchседоборо́дыйседоборо́доеседоборо́дуюседоборо́дые
Công cụ cáchседоборо́дымседоборо́дымседоборо́дойседоборо́дыми
Giới cáchседоборо́домседоборо́домседоборо́дойседоборо́дых
Dạng ngắnседоборо́дседоборо́доседоборо́даседоборо́ды

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

седобородый nghĩa là gì?

седобородый (tính từ) nghĩa là có râu bạc, râu bạc phơ.

седобородый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là седоборо́дый (phiên âm Latinh sedoboródyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.